Máy khoan đá khí nén YO18

Máy khoan đá khí nén YO18

Máy khoan đá khí nén YO18

Thông số kỹ thuật:
Máy khoan đá cầm tay khí nén YO18
Khẳ năng khoan lỗ 32mm-42mm
Áp lực làm việc (MPa)     0.4-0.63
Lưu lượng tiêu hao khí (l/s)     ≤20
Năng lượng tác dụng (J)     ≥22
Kích thước (mm)     550
Trọng lượng (kg)     18
Xuất xứ Trung Quốc
Bảo hành 3 tháng
*Búa chưa bao gồm chân ben, cần khoan, mũi khoan +,-,bi
* Chân ben búa khoan HY18: 1.500.000 đ
* Mũi khoan +, mũi -, mũi bi phi 32-40: 150.000 đ / mũi
* Cần khoan: 350.000 đ / 1m
  • Giá bán : 3.500.000 VNĐ

Mô tả sản phẩm

Máy khoan đá YO18 khí nén của thương hiệu Kaishan được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành như than, luyện kim, đường sắt, giao thông, bảo vệ nguồn nước, xây dựng và cung cấp đá kỹ thuật quốc phòng, khoan nghiêng, khoan lỗ.

Đặc điểm của máy khoan:

Thiết kế khoa học, bố trí cẩn thận.

Sử dụng phương pháp thiết kế hiện đại, tối ưu hóa hiệu suất của từng sản phẩm, tất cả các cơ chế hoạt động được sắp xếp theo nguyên tắc kỹ thuật của con người, để đảm bảo các sản phẩm có hiệu suất cao, hiệu quả cao và vận hành thuận tiện, an toàn.

Vật liệu chất lượng cao và rèn khoa học, thể hiện khái niệm “chất lượng”, để đảm bảo rằng các sản phẩm có độ bền cao, chống mài mòn cao và chống va đập.

Máy CNC, xử lý nhiệt dòng tự động Unicase, cho độ tin cậy “chất lượng” và “cứng”.

Từng chi tiết và đặc tính kỹ thuật búa khoan đá đều được kiểm tra thực tế bằng hệ thống máy tính của nhà sản xuất- nhằm tránh những lỗi không đáng có của con người,- và để đảm bảo rằng các sản phẩm được sản xuất có chất lượng tuyệt vời và hiệu suất vượt trội.

Bảng báo giá cần khoan đá YO18, HY18, YT24, YT28, YN27C, YN30A

Cần khoan Loại thường (màu đen) Loại tốt (màu xanh)
Cần khoan 0.5m 150.000 vnđ 200.000 vnđ
Cần khoan 0,8m 200.000 vnđ 250.000 vnđ
Cần khoan 1,0m 250.000 vnđ 300.000 vnđ
Cần khoan 1,2m 300.000 vnđ 350.000 vnđ
Cần khoan 1,5m 350.000 vnđ 400.000 vnđ
Cần khoan 2,0m 450.000 vnđ 550.000 vnđ
Cần khoan 2,5m 500.000 vnđ 650.000 vnđ
Cần khoan 3,0m 550.000 vnđ 750.000 vnđ
Cần khoan 3,5m 600.000 vnđ 850.000 vnđ
Cần khoan 4,0m 700.000 vnđ 900.000 vnđ
Cần khoan 4,5m 750.000 vnđ 950.000 vnđ
Cần khoan 5,0m 800.000 vnđ 1.000.000 vnđ
Cần khoan 5,5m 850.000 vnđ 1.050.000 vnđ
Cần khoan 6,0m 900.000 vnđ 1.200.000 vnđ

Bảng báo giá mũi khoan đá +, -, bi YO18, HY18, YT24, YT28, YN27C, YN30A

Mũi khoan Mũi + Mũi – Mũi Bi
Ø32 (giác 22) 117.000 vnđ 110.000 vnđ 132.000 vnđ
Ø34 (giác 22) 121.000 vnđ 113.000 vnđ 135.000 vnđ
Ø36 (giác 22) 127.000 vnđ 120.000 vnđ 140.000 vnđ
Ø38 (giác 22) 133.000 vnđ 125.000 vnđ 145.000 vnđ
Ø40 (giác 22) 157.000 vnđ 130.000 vnđ 150.000 vnđ
Ø42 (giác 22) 145.000 vnđ 133.000 vnđ 155.000 vnđ